CÔNG KHAI CƠ SỞ VẬT CHẤT CỦA NHÀ TRƯỜNG NĂM HỌC 2019-2020 (01/07/2020 7:0)

THÔNG BÁO Công khai thông tin Cơ sở vật chất của nhà trường năm học 2019-2020

   UBND QUẬN BẮC TỪ LIÊM

TRƯỜNG THCS PHÚC DIỄN

 

 
 
 

            Số:        /TB-THCSPcD                                           

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

                       Độc lập  - Tự do – Hạnh phúc

 

 
 

Phúc Diễn, ngày 30 tháng 6 năm 2020

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin Cơ sở vật chất của nhà trường năm học 2019-2020

Biểu mẫu 11

(Kèm theo TT số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ GD&ĐT)

 

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

 

I

Số phòng học

 

Số m2/học sinh

 

II

Loại phòng học

 

 

 

1

Phòng học kiên cố

42

 

 

2

Phòng học bán kiên cố

0

 

 

3

Phòng học tạm

0

 

 

4

Phòng học nhờ

0

 

 

5

Số phòng học bộ môn

09

 

 

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

0

 

 

7

Bình quân lớp/phòng học

1

 

 

8

Bình quân học sinh/lớp

46/lớp

 

 

III

Số điểm trường

1

 

 

IV

Tổng số diện tích đất  (m2)

17.600

13

 

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

6.198

4,6

 

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

 

1

Diện tích phòng học  (m2)

2268

1,68

 

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

486

 

 

3

Diện tích phòng chuẩn bị (m2)

45

 

 

3

Diện tích thư viện (m2)

150

 

 

4

Diện tích nhà tập đa năng

(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

670

 

 

5

Diện tích phòng khác (….)(m2)

0

 

 

VII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập

(Đơn vị tính: bộ)

125

Số học sinh/bộ

 

VIII

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

12

 

2

Cát xét

0

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

1

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

15

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

 

IX

Nhà bếp

60

 

X

Nhà ăn

216

 

               

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XI

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

0

    0

1

XII

Khu nội trú

 

 

 

 

XIII

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

4

 

17/17

 

0.38/0.38

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)

 

Nội dung

Không

XIV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XV

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XVI

Kết nối internet (ADSL)

x

 

XVII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIIII

Tường rào xây

x

 

 

 

HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

Đỗ Thị Kim Loan